Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
頹廢(1) đồibại, (2) tồibại 頹廢 tuí​fèi​ (đồiphế) [ Vh @ QT 頹廢 tuí​fèi​ | QT 頹 (頽, 穨) tuí < MC doj < OC *lhūj || QT 廢 fèi < MC pwǝj, pwǝt < OC *pat, *pats || Handian: (1) 傾圮荒廢。 《後漢書·翟酺傳》:“太尉趙熹以為太學、辟雍皆宜兼存,故並傳至今。而頃者頽廢,至為園採芻牧之處,宜更修繕,誘進後學。”一本作“ 穨廢”。 (2) 衰頹廢弛。 《明史·周嘉謨等傳贊》:“ 光熹之際,朝廷多故。又承神宗頽廢之餘,政體怠弛,六曹罔修厥職。”(3) 意志消沉,精神委靡。楊沫《青春之歌》第一部第十一章:“一個穿著灰布棉袍、留著一頭頹廢的長發、有個長而難看的驢臉,約莫三十歲的男子說了話。 ” ] , decadent, dispirited, depressed, dejected,   {ID453108471  -   6/13/2019 12:27:04 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.