Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đào, (2) Dao, (3) Giao, (4) gốm, (5) lu, (6) đúc, (7) thẩu 陶 táo (đào) [ Vh @ QT 陶 (匋) táo, Yáo (đào, Dao, Giao) < MC dʌw < OC *ɫhu: ( OC *ɫhu: > 'lu') | PNH: QĐ jiu4, tou4, Hẹ tau2, jau2, TrC tau5 | Shuowen: 再成丘也,在濟陰。从匋聲。《夏書》曰:“東至于陶丘。”陶丘有堯城,堯嘗所居,故堯號陶唐氏。徒刀切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》徒刀切,音桃。 《爾雅·釋丘》再成爲陶丘。 《疏》丘形上有兩丘相重累。 《書·禹貢》東出於陶丘北。 《釋名》於高山上一重作之,如陶竈然也。 《說文》陶丘,在濟隂。 《戰國策》秦客卿造謂穰侯曰:秦封君以陶。 《註》今定陶縣。 《前漢·地理志》濟隂郡定陶縣。 《史記·越世家》范蠡止於陶。 《註》徐廣曰:今定陶。正義曰:括地志雲:陶山在濟州平隂縣東三十五里,止此山之陽也。 《書·五子之歌》惟彼陶唐,有此冀方。 | Guangyun: (1) 遙 餘昭 以 宵A 平聲 蕭 開口三等 宵A 效 jeu jĭɛu , (2) 陶 徒刀 定 豪 平聲 豪 開口一等 豪 效 dau dʰɑu | Starostin : pottery, mould; to mould. Viet. lu 'large earthenware jar' is an archaic loanword; regular Sino-Viet. is đào. Also yáo 'be happy, merry'. || td. 皋陶 Gāo Yáo (Cao Giao) (tên một hiềnthần đời Vua Thuấn (舜 Shùn) || x. đồgốm ] , mould, mould pottery, pottery, jug, jar, glass bottle, earthenware jar, pleased, happy, merry, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID3475  -   12/6/2017 12:17:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.