Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
鍛鍊(1) tôiluyện, (2) tậpluyện, (3) luyệntập, (4) truiluyện, (5) truirèn, (6) tôirèn 鍛鍊 duànliàn (đoánluyện) [ Vh @ QT 鍛鍊 duànliàn ~ QT 鍛煉 duànliàn ~ QT 鍛練 duànliàn \ Vh @ 鍛 duàn ~ tập 習 xí (tập) | QT 鍛 duàn < MC twʌn < OC *toʊns || QT 煉 (鍊) liàn < MC liɛn < OC *re:ns || Guoyu Cidian: 鍛鍊 duànliàn (1) 冶鍊金屬而使其更加精純。漢.王充.論衡.率性:「冶工鍛鍊,成為銛利。」 或作「鍛煉」。(2) 引申為從艱苦中養成任勞耐苦的習慣,或練習敏銳的知覺及正確的觀念。如:「鍛鍊健全的身心體魄。」近磨練、陶冶、訓練、熬煉或作「鍛煉」。 (3) 酷吏故意加罪於人。漢書.卷五十一.路溫舒傳:「上奏畏卻,則鍛鍊而周內之。」或作「鍛練」。 ] *** , forging and smelting, forge, temper, steel, wrought, hammer, hammering stone, Also:, take excercise, discipline, do physical training,   {ID453083533  -   9/11/2019 1:30:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.