Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
豋 dēng (đăng) [ QT 豋 (登) dēng ~ ht. QT 登 dēng < MC təŋ < OC *ɗəŋ | PNH: QĐ dang1, Hẹ den1 | Kangxi: 《康熙字典·豆部·六》豋:〔古文〕𧰍《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤都騰切,等平聲。《說文》禮器也。《爾雅·釋器》瓦豆謂之豋。《註》卽膏豋也。《疏》對文則木曰豆,瓦曰豋,散則皆名豆。《詩·大雅》于豆于豋。《傳》木豆薦葅醢,瓦豋薦太羹,祀天用瓦豆,陶器質也。《宋史·禮志》宗廟之祭,用太牢而三鉶。鉶旣設三,則豋亦如其數,請設三豋,實牛、羊、豕之湇以爲太羹。又《元史·祭祀志》太羹每室三豋,和羹每室三鉶。又通作鐙。《禮·祭統》執鐙。《註》鐙,豆下跗也。《儀禮·公食大夫禮》實于鐙。《註》瓦豆謂之鐙。《集韻》或作𤮘。《說文》本作𧯭,从𠬜,持肉在豆上,會意。隸作豋。《毛氏曰》登降之登,上从癶,癶音撥。豋豆之豋,上从月从又,月卽肉字,又卽手字,持祭肉于豆之義。二字取義不同。《六書略》豋,豆也。借爲升登之登。合登、豋爲一,誤。 ] *** , ceremonial vessel,   {ID453059297  -   8/11/2019 2:14:04 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.