Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đậu, (2) đấu, (3) chậu, (4) nồi, (5) thau, (6) nấu 豆 dòu (đậu) [ Vh @ QT 豆 dòu = Viet. hđ. (hạt)đậu | Viet. hđ. 'chậu, thau, nồi, nấu' ~ © QT 豆 dòu < MC dow < OC *dho:s | Pt 田候 | cđ MC: 流開一去候定 | Shuowen: 古食肉器也。从口,象形。凡豆之屬皆从豆。𣅣,古文豆。徒候切〖注〗𣅋、𤽋,亦古文豆。 | Kangxi: 〔古文〕𣅋𤽋𣅣【唐韻】徒𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】大透切,𠀤音竇。【說文】古食肉器也。【爾雅·釋器】木豆謂之豆。【書·武成】執豆籩。【詩·小雅】爲豆孔庶。又【正韻】當口切,音斗。【玉篇】量名。【周禮·冬官考工記·梓人】食一豆肉,飮一豆酒。。【註】豆,當爲斗。毛居正曰:豆,古斗字。又姓。漢光武時,關內侯豆如意,後魏長廣王豆代田。又複姓。北周豆盧寧,本姓慕容氏,歸魏,賜姓豆盧氏。又三字姓。北魏次南有紇豆陵氏。 | Guangyun: 豆 田候 定 侯 去聲 宥 開口一等 侯 流 duh/dow dʰuk || Starostin: a dou vessel. A round vessel of clay or wood for serving solid food. Since Late Zhou the character is used for a homonymous word *d(h)o:s 'bean(s)'. | GSR 0118 a-c || ¶ d- ~ n-: td. 重 zhòng (trọng) Hai /daŋ/ ~ nặng, ¶ d- ~ ch-, th- : 逗 dòu (đậu) chọc || § 鍋 guō (oa) nồi ] , pea, bean, nut, bean-shaped, legumina, Also: (Viet.), cook, boil, ©, pot, round vessel of clay, dou, weight unit, family surname of Chinese origin   {ID7816  -   4/13/2019 6:43:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.