Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
調子(1) cáiđiệu, (2) giọngđiệu, (3) dấugiọng 調子 diàozi (điệutử) [ Viet. 'giọngđiệu' @ '腔調 qiāngdiào (xoangđiệu)' ~ Vh @# QT 調子 diàozi \子 zǐ ~ 'cái', 'giọng' 腔 qiāng (xoang) || QT 子 zī, zǐ, zì, zí, zi, cí (tử, tý) < MC tsjɤ, tsjy < OC *cɑʔ *cɑʔs || Guoyu Cidian: 調子 diàozi (1) 音調。即音樂中表示所用音階高低的程度,稱為「調子」。如C大調、D大調等。 老殘遊記.第二回:「什麼余三勝程長庚張二奎等人的調子,他一聽也就會唱。」 (2) 腔調。 如:「他說話的調子好奇怪。」, (3) 說話時所持有的態度、語氣。 如:「他說話的調子相當溫和。」 圖畫或攝影作品所表現的遠近、濃淡、明暗等程度。 ] *** , speech tone, tone, tonality, intonation, accent, pitch, Also:, tune, melody, tuning, cadence, mood, argument, view,   {ID453059656  -   8/10/2019 6:35:49 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.