Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đính, (2) định, (3) đặt 訂 dìng (đính) [ Vh @ QT 訂 dìng < MC tiajŋ < OC *dɛjŋ | PNH: QĐ ding3, ding6 | Shuowen: 平議也。从言丁聲。他頂切 | Kangxi: 《唐韻》他頂切,㕔上聲。《說文》平議也。《詩·周頌》彼作矣,文王康之。《箋》以此訂太王、文王之道,卓爾與天地合其德。《疏》訂者,比𠀤之言。《晉書·荀崧傳》其書諸所發明,或左氏、公羊所不載,亦足有所訂正。 又《廣韻》他丁切《集韻》湯丁切,𠀤音㕔。又《廣韻》徒鼎切《集韻》《韻會》待鼎切,𠀤亭上聲。義𠀤同。 又《集韻》唐丁切,音亭。義同。 又《字彙補》均也。《周禮·夏官·恒矢註》前後訂,其行平也。《疏》恒矢軒輖訂,是安居之矢也。 又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤丁定切,丁去聲。平議也。《唐書·李綱傳》古人以一言之重訂千金。 又《廣韻》逗遛也。 || td. 訂貨 dìnghuò (đặthàng), 訂婚 dìnghūn (đínhhôn), 訂正 dìngzhèng (đínhchính), § 訂書機 dìngshūjī (máyđóngssách) ] ~ 定 dìng (định) đặt , order, agree, conclude, appraise through discussion, draw up agreement, draw up, (a newspaper, etc.), subscribe to, settle, arrange, revise, correct, Also:, back-order, bespeak, bespoke, bespoken,   {ID453059701  -   6/11/2019 3:38:16 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.