Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) hồđồng, (2) gudum, (3) conhẽm, (4) đườnghẽm, (5) đường 衕 tòng​ (đồng) [ Vh @ QT 衕 tòng​ ~ Vh @# QT 衚衕 hú​tòng​ ~ QT 胡同 hú​tòng | QT 衚 hú ~ ht. QT 胡 hú < MC ɠo < OC *gha: || QT 衕 tòng ~ ht. QT 同 tóng < MC duŋ < OC *ɫo:ŋ | PNH: QĐ dung6 tung4, Hẹ tung5, TrC tong5 | Shuowen: 通街也。从行同聲。徒弄切 | Kangxi: 《唐韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音同。《玉篇》下也。亦通街也。 又《廣韻》徒弄切,音洞。義同。 又《山海經》勞水多飛魚,狀如鮒魚,食之已痔衕。 || Handian: 胡同 hútòng 源於蒙古語 gudum。元人呼街巷為胡同,後即為北方街巷的通稱。 元 關漢卿《單刀會》第三折:“你孩兒到那江東,旱路里擺著馬軍,水路里擺著戰船,直殺一個血胡同。” 清袁啟旭《燕九竹枝詞》:“鞭梢亂點出胡同,道遇諸王一陣風。”《老殘遊記》第六回:“我也是聽人家説的,府里南門大街西邊小胡同里,有一家子,只有父子兩個。” 葉聖陶 《線下·馬鈴瓜》:“從我家到貢院前,不過一里光景的路,是幾條冷落的胡同。”] , lane, alley,   {ID453104628  -   7/8/2018 1:31:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.