Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đường, (2) bọngựa 螳 táng (đường) [ Viet. 'bọngựa' @&# '馬螵 măpiāo (mãphiêu)' | QT 螳 táng ~ ht. QT 堂 táng < MC ʈaŋ < OC *daŋ | *OC 螳 尚 陽 唐 daːŋ | PNH: QĐ tong4, Hẹ tong2 | Shuowen: 《虫部》螳:螳蜋也。从虫堂聲。| Kangxi: 《康熙字典·虫部·十一》螳:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤徒郞切,音唐。《說文》螳螂也。《禮·月令》仲夏螳螂生。《註》螳螂,螵蛸母也。《揚子·方言》螳螂謂之髦。《郭註》有斧蟲也,江東呼爲石蜋。又名齕肬。《吳越春秋》夫秋蟬登高樹,不知螳螂超枝緣條而稷其形。《莊子·人閒世》女不知夫螳螂乎,怒其臂以當車轍,不知其不勝任也。《韓詩外傳》齊莊公出獵,有螳螂舉足,將搏其輪。問其御,御曰:其爲蟲也,知進而不知退,不量力而輕就敵。又水名。《水經注》沂水又東南,螳螂水入焉。又縣名。《華陽國志》螳螂縣出銀、鉛、白銅、雜藥,有螳螂附子。| Guangyun: 螳 唐 徒郎 定 唐開 唐 平聲 一等 開口 唐 宕 下平十一唐 dʱɑŋ dɑŋ dɑŋ dɑŋ dɑŋ dɑŋ daŋ tang2 dang dang 螳蜋禮記仲夏月螳蜋生 ] * , praying mantis,   {ID453071370  -   8/13/2019 9:39:30 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.