Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) điệp, (2) diệp, (3) đẹp, (3) bươmbướm 蝶 dié (điệp) [ Viet. hđ. 'bươmbướm' | Vh @ QT 蝶 dié (điệp) ~ QT 蝴蝶 húdié (hồđiệp) | QT 蝶 dié, tiē, tiě < MC diep < OC *lhe:p | *OC (1) 蝶 世 盍 怗 l̥ʰeːb , (2) 蝶 世 盍 牒 l'eːb 見漢詩 | Pt 徒協 | cđ MC 咸開四入帖定 | Tang reconstruction: tep dhep | Kangxi: 《康熙字典·虫部·九》蝶:《唐韻》徒協切《韻會》達協切,𠀤音牒。《說文》本作蜨,蛺蜨也。俗作蝶。《玉篇》蝴蝶。《莊子·至樂篇》烏足之根爲蠐螬,其葉爲蝴蝶。又《齊物論》莊周夢爲蝴蝶。《古今注》蛺蝶,一名野蛾,一名風蝶,江東呼爲捷末。其大者名爲鳳子,亦名鳳車,名鬼車,生江南柑橘園中。又紺蝶,遼東人呼爲紺幡,一曰童幡,一曰天雞。《爾雅翼》今菜中靑蟲,當春時緣行屋壁或草木上,以絲自圍,一夕視之有圭角,六七日其背罅裂,蛻爲蝶出矣。滕王圖畫蛺蝶,有江夏斑、大海眼、小海眼、村裏來,菜花子之目。《北史·魏收傳》收輕薄,時人號曰驚蛺蝶。《詩話總龜》謝逸有蝶詩三百首,人呼爲謝蝴蝶。又《廣韻》他協切,音帖。蝶蹋,蟲名。| Guangyun: (1) 蝶 怗 他協 透 怗 怗 入聲 四等 開口 添 咸 入三十怗 tʰiep tʰiep tʰep tʰɛp tʰep tʰep tʰɛp tie thep thep 蝶𧌏, (2) 蝶 牒 徒協 定 怗 怗 入聲 四等 開口 添 咸 入三十怗 dʱiep diep dep dɛp dep dep dɛp die2 dep dep 蛺蝶 || ZYYY: 蝶 疊 端 車遮齊 車遮 入聲作平聲 齊齒呼 tiɛ || Starostin: Protoform *le:p. Meaning: butterfly. Chinese: 蝶 *l_e:p (in comp.) butterfly. Tibetan: phje-ma-lep butterfly. Burmese: lip-pra butterfly. Kachin: p@lam4-la?3 a butterfly. Lushei: phi:ŋ-phi-hlip a winged white-ant. Comments: Garo pi-lip. Sh. 40, 46. (chúý âmđầu p-) Used basically in the compound 蝴蝶 *g(h)a:-l(h)e:p, as well as in a number of other compounds. | Luce: modern Mon /puŋkamū/ (butterfly soul), Danaw /pɔŋ2pɑʔ3/, Riang White and Black /puŋ-pɑʔ-/, Palaung /kɑʔ1lá/, Wa /pɑi4pyaŋ2/, T'eng /pam/) | Ghichú: 'bướm' rấtcóthể đồngnguên với T'eng /pam/ và âmđầu của tiếng Môn /puŋ/ và quanhệ với những tiếng khác với từ 'bươmbướm/. TiếngHán 蝴蝶 húdié (SV hồđiệp) khôngcó quanhệ gì. Ngoàira trong các ngônngữ Namđảo Austronesian lại có những hìnhthái tươngtư với từ tiếngViệt 'bươmbướm', thídụ như proto-Eastern-Oceanic /*mpe(e)mpe(e)/, Fiji /beebee/, Samoan /pepe/, Tântâylan Maori /pê/, /pepe/, Rotuman /pêpa/.) | td. 夢蝶 mèngdié (mộngđẹp) ] ** , butterfly, Also: (only in the compound 夢蝶 mèngdié (mộngđẹp), beautiful,   {ID11806  -   6/3/2019 11:16:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.