Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) điệu, (2) địch, (3) trạch 藋 diào (điệu) [ Vh @ QT 藋 diào, dí, zhuó (điệu, địch, trạch) ~ ht. QT 翟 (狄) dí, zhuó, zhái, zhé (địch, trạch) < MC ɖɑw < OC *ɖie:w | *OC 藋 翟 豹 藋 l'eːwɢs | PNH: QĐ diu3, diu6, dik6, tik1, Hẹ tiau5 | Shuowen: 《艸部》藋:釐艸也。一曰拜商藋。从艸翟聲。 Jump to dictionary Guangyun: 《廣韻·去聲·嘯·藋》藋:藜藋也。徒弔切,七。 Jump to dictionary Kangxi: 《康熙字典·艸部·十四》藋:《唐韻》徒弔切,音掉。《說文》釐草也。《莊子·徐無鬼》夫逃虛空者,藜藋柱乎鼪鼬之徑。又《爾雅·釋草》拜蔏藋。《註》蔏藋赤似藜。又《詩·大雅》菫荼如飴。《疏》廣雅云:菫,藋也,今三輔之閒言猶然。又《博雅》藋梁,木稷也。又 直角切,音濯。 蒴藋,藥草。又音翟。灰藋。《本草註》梁𥳑文帝《勸醫文》作灰𧀝菜。| Guangyun: 藋 藋 徒弔 定 蕭 嘯 去聲 四等 開口 蕭 效 去三十四嘯 dʱieu dieu deu deu deu deu dɛw diao4 deuh dew 藜藋也徒弔切七 || Môngcổ âmvận: tew dɛw 去聲 ] *** , Sambucu javinica,   {ID453059641  -   6/6/2019 6:50:05 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.