Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Đống, (2) đồng 蕫 Dǒng (Đống) [ QT 蕫 Dǒng (Đống, Đồng) ~ ht. QT 童 tóng < MC duŋ < OC *dhoŋ | PNH: QĐ dung2, Hẹ dung3 | Shuowen: 鼎蕫也。从艸童聲。杜林曰:藕根。多動切 | Kangxi: 《康熙字典·艸部·十二》蕫:《唐韻》多動切《韻會》覩動切,𠀤音董。《爾雅·釋草》𦽍蕫。《疏》狀似蒲而細,可爲屩,亦可綯以爲索。又《說文》杜林曰:蕅根也。又《廣韻》徒紅切,音童。義同。○ 按《六書正譌》云:又姓,別作董。考,古文重、童雖可通用,然董字經典從無从蕫者。正譌之說非。 | Guangyun: (1) 同 徒紅 定 東一 平聲 東 開口一等 通 東 dʰuŋ dung , (2) 董 多動 端 東一 上聲 董 開口一等 通 東 tuŋ tungx/tunk ] , Dong, family surname of Chinese origin,   {ID453113021  -   7/8/2018 1:30:32 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.