Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
耽心(1) lolắng, (2) nặnglòng, (3) nónglòng, (4) đểtâm 耽心 dānxīn (đamtâm) [ Viet. 'lolắng' @&# '憂慮 yōulǜ (ưulự)' tl. ~ Vh @# QT 耽心 dānxīn ~ QT 擔心 dānxīn (đảmtâm) \ Vh @ 耽 dān ~ để, nóng, nặng 重 zhòng (trọng) | QT 耽 (躭,眈) dān, dăn, tán, tăn < MC tɤm < OC *tjə:m || QT 心 xīn < MC sjɔm < OC *sjɔm || QT 心 xīn < MC sjɔm < OC*sjɔm || Handian: 耽心 dānxīn (1) 專心。明 袁宏道《廣莊·大宗師》:“二乘之士,以寂滅為不死,是故耽心禪觀,趨向虛無。” 清惲敬《與李汀州》:“蓋由耽心禪悅,障閡未除;過推其虛,反沒其實也。”(2).擔心。丁玲《過年》:“ 小菡常常總聽見老鼠在那房裡叫,耽心媽床上的帳子被褥會讓老鼠佔著,做起窩來。”] , devotion, pay close attention, Also:, concern, feel anxious, worry about, anxious, worry,   {ID453097421  -   8/29/2018 11:47:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.