Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đam, (2) tai 耼 dān (đam) [ Vh @ QT 耼 (聃) dān ~ ht. QT 冉 (冄) răn < MC ɲem > OC *nhamʔ | *OC (1) 聃 冉 談 舑 n̥ʰaːm, (2) 聃 冉 談 舑 n̥ʰaːm | PNH: QĐ daam1, Hẹ dam1 | Shuowen: 《耳部》耼:耳曼也。从耳冉聲。Jump to dictionary | Kangxi: 《康熙字典·耳部·四》耼:《唐韻》他酣切《集韻》《韻會》他甘切,𠀤音舑。《說文》耳曼也。《徐曰》耳無郭也。《廣韻》耳漫無輪。又《韻會》祝耼,老耼,人名。《左傳·隱九年》戎人之前,遇覆者奔,祝耼逐之。《註》祝耼,鄭大夫。《前漢·揚雄傳》弃由耼之所珍兮。《註》師古曰:耼,老耼也。又國名。《左傳·僖二十三年》管蔡郕霍,魯衞毛耼。《周語》耼由鄭姬。《註》耼,姬姓。又《正韻》都甘切《正韻》都含切,𠀤音耽。又《集韻》乃甘切,音䛁。又《類篇》謨甘切,音姏。又《正韻》那含切,音南。義𠀤同。《類篇》或作𦕐。《正字通》今俗作聃。 || Handian: 聃 dān (1) 耳朵长而大:聃耳属肩。(2) 古同 “耽”,沉溺。|| 聃 舑 他酣 透 談 談 平聲 一等 開口 談 咸 下平二十三談 tʰɑm tʰɑm tʰɑm tʰɑm tʰɑm tʰɑm tʰam tan1 tham tham 耳漫無輪又老氏名又姓左傳周大夫聃啓 || ZYYY: 聃 擔 端 監咸開 監咸 陰平 開口呼 tam || Môngcổ âmvận: tham tʼam 平聲 ] *** , ears without rims, ear,   {ID453120138  -   11/30/2018 12:47:20 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.