Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) điệt, (2) già 耊 diè (điệt) [ Vh @ QT 耊 (耋) diè ~ ht. QT 至 zhì < MC tʂɨ < OC *tits | *OC 耋 至 質 姪 diːɡ 見爾雅 | PNH: QĐ dit6, Hẹ diet7 | Shuowen: 《老部》耊:年八十曰耊。从老省,从至。| Kangxi: 《康熙字典·老部·六》耊:《廣韻》《集韻》《韻會》徒結切《正韻》杜結切,𠀤音絰。《說文》年八十曰耊。《爾雅·釋言》耊,老也。《疏》耊,鐵也,老人面如鐵色。耊有七十八十,無正文也。《易·離卦》則大耊之嗟。《釋文》馬云:七十曰耊。《詩·秦風》逝者其耊。《傳》耊,老也。八十曰耊。《左傳·僖九年》以伯舅耊老。《註》七十曰耊。又《集韻》他結切,音鐵。義同。《類篇》亦作臷。| Guangyun: 耋 姪 徒結 定 屑開 屑 入聲 四等 開口 先 山 入十六屑 dʱiet diet det dɛt det det dɛt die2 det det 老也八十爲耋亦作耋 || x. 耋耄 diémào (giànua) ] ** , aged, in one's eighties, age over seventy or eighty, octgenerian,   {ID453116364  -   10/7/2017 7:06:03 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.