Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đốc, (2) dục, (3) dốc, (4) đầy 篤 dǔ (đốc) [ Vh @ QT 篤 dǔ < MC tok < OC *tʊk | PNH: QĐ: duk1, Hẹ duk7 | Shuowen: 馬行頓遟。从馬竹聲。冬毒切 | Kangxi: 《廣韻》冬毒切《集韻》《韻會》《正韻》都毒切,音督。 《廣韻》厚也。 《易·大畜》剛健篤實,輝光日新其德。 《書·洛誥》篤前人成烈。 《詩·大雅》則篤其慶。 《爾雅·釋詁》篤,固也。 《疏》物厚者牢固。又純也。 《禮·儒行》篤行而不倦。 《註》猶純也,純壹之行。又馬病也。 《說文》馬行頓遲。又人疾甚曰篤。 《史記·范睢傳》應侯遂病稱篤。 | Guangyun: 篤 冬毒 端 沃 入聲 沃 開口一等 冬 通 tuuk/tvk tuok || td. 敦篤 dūndú (đônđốc) ] , be firm, genuine, sincere, true, solid, massive, honest, Also:, serious illness,   {ID453059871  -   12/3/2017 7:45:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.