Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đồng, (2) ống 筩 tǒng (đồng) [ Vh @ QT 筩 (筒) tǒng, dòng, tóng, yǒng < MC tɦəwŋ < OC *dəwŋ | *OC 筩 用 東 同 l'oːŋ | PNH: QĐ tung2, tung4, Hẹ tung2 | Shuowen: 《竹部》筩:斷竹也。从 竹 甬 聲。 | Kangxi: 《康熙字典·竹部·七》筩:《廣韻》《正韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音同。竹筒也。《前漢·律歷志》黃帝使泠綸取竹之解谷,制十二筩以聽鳳之鳴,爲律本。又《前漢·趙廣漢傳》廣漢爲潁川太守,敎吏爲缿、筩。《註》師古曰:若今盛錢藏缾爲小孔,可入而不可出。或缿或筩,皆爲此制。而用受書,令投於其中也。又捕魚鉤。《郭璞·江賦》筩灑連鋒,罾罶比船。《李善註》筩、灑,皆鉤名。又《集韻》杜孔切,音動。𠋫管。又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤尹竦切,音勇。箭室。《左傳·昭十三年》司鐸射懷錦,奉壷飮冰以蒲伏焉。《註》冰,箭筩蓋,可以取飮。 | Guangyun: 筩 同 徒紅 定 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 dʱuŋ duŋ duŋ duŋ duŋ duŋ dəwŋ tong2 dung dung 竹筩 || ZYYY: 筒 同 透 東鍾合 東鍾 陽平 合口呼 tʰuŋ || Môngcổ âmvận: tung duŋ 平聲 || Handian: ◎ 筒 tǒng (thùng, thúng)〈量〉用於筒狀物裝的東西。如: 一筒米、一筒可樂等 ]] ** , bamboo pipe, hollow tube, tube, cylinder, Also:, fish hook, fishhook,   {ID453071811  -   7/17/2018 5:28:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.