Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
童穉(1) contrẻ, (2) trẻcon, (3) tuổithơ, (4) tuổitrẻ, (5) trẻthơ 童穉 tóngzhì (đồngtrĩ) [ Vh @# QT 童穉 tóngzhì ~ QT 童稚 tóngzhì (đồngtrĩ) \ Vh @ 童 tóng ~ tuổi, con, trẻ 穉 zhì, @ 穉 zhì ~ thơ | QT 童 tóng < MC duŋ < OC *dhoŋ || QT 穉 (稺, 稚) zhì < MC ɖì < OC *ɫhǝjʔ | Handian: ◎ 古同“稚”。|| Handian: 童稚tóngzhì(1).亦作“童穉”。兒童;小該。唐劉長卿《送姨子弟往南郊》詩:“別時兩童稚,及此俱成人。”(2).童年。唐杜甫《送路六侍御入朝》詩:“童稚情親四十年,中間消息兩茫然。” (3) 幼稚。茅盾《回憶之類》:“當那一聲焦雷打到了我們面前時,童稚之心也曾歡喜而鼓舞。” ] , child, childish, childishness, Also:, childhood, youth,   {ID453094879  -   7/6/2019 11:22:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.