Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đồng, (2) thằng 童 tóng (đồng) [ Vh @ QT 童 tóng < MC duŋ < OC *dhoŋ | PNH: QĐ tung4, Hẹ tung2 | Shuowen: 男有辠曰奴,奴曰童,女曰妾。从䇂,重省聲。𥫍,籒文童,中與𥩓中同,从廿。廿,以爲古文疾字。徒紅切〖注〗𥪽,《集韻》與童同。 | Kangxi: 《廣韻》《正韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音同。獨也。言童子未有室家者也。 《增韻》十五以下謂之童子。 《易·蒙卦》匪我求童蒙。 《詩·衞風》童子佩觿。 《穀梁傳·昭十九年》羈貫成童。 《註》成童,八歲以上。又《增韻》女亦稱童子。 《禮·記註》女子子在室,亦童子也。又邦君妻自稱之謙辭。 《論語》夫人自稱曰小童。又牛羊之無角者曰童。 《易·大畜》童牛之牿。 《詩·大雅》俾出童羖。又《釋名》山無草木曰童,若童子未冠然。 《莊子·徐無鬼》堯聞舜之賢,舉之童土之地。 《註》童土,無草木地。又姓。 《急就篇註》顓頊子號老童,其後爲姓。 《廣韻》漢有琅邪內史童仲玉。又《集韻》​​諸容切,音鐘。 《公羊傳·桓十一年》公會宋公於夫童。 《註》童,音鐘。左氏穀梁皆作鐘。 | Guangyun: 同 徒紅 定 東一 平聲 東 開口一等 通 東 dʰuŋ dung || Starostin: For *dh cf. Chaozhou thoŋ2, Jianou thoŋ2 || td. 幼童 yòu​tóng​ (thằngnhỏ) ] , small boy, children, kid, a young person, fellow, child, boy, servant boy, Also:, virgin, family surname of Chinese origin,   {ID12276  -   7/8/2018 1:31:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.