Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
突然間(1) chợtnhiên, (2) thìnhlình, (3) tựdưng, (4) đùngcái, (5) bỗngdưng, (6) bỗngnhiên 突然間 tū​rán​jiān (độtnhiêngian) [ Vh @#® QT 突然間 tū​rán​jiān \ Vh @ 間 jiān ~ 'cái'​ | QT 突 tū, tú < MC dot < OC *dha:t | ¶ t- ~ b-, ch- || QT 然 rán < MC ɲen < OC *nan | Pt 如延|| QT 間 (閒) jiān, jiàn, xián < MC kɒn, kan, ɠan < OC *kre:n, *kre:ns, *ghre:n | Pt 古閑, 古莧 || td. 他突然間感到一陣眩暈, 癱倒在地. Tā tūránjiān gǎndào yízhèn xuànyūn, tāndǎo zàidì. (Côta bỗngnhiên cảmthấy chóngmặt, lănnhào ra đất.), 突然間他臉色慘變, 癱倒在地, 死了. Tūránjiān tā liǎnsè cǎnbiàn, tāndǎo zàidì, sǐle. (Đùngcái sắcmặt nó táingắt, ngãlăn ra đất, chếtmất. ) ] , out of a sudden, suddenly, unexpectedly, the instant that an event happens.   {ID453100226  -   12/7/2017 6:41:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.