Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đồi, (2) sói, (3) hói, (4) tồi 穨 tuí (đồi) [ Vh @# QT 穨 (頹, 頽) tuí < MC doj < OC *lhūj | ¶ t- ~ s-, h- | PNH: QĐ teoi4 | Shuowen: 秃皃。从秃貴聲。杜回切 文二 | Kangxi: 《廣韻》杜回切《集韻》徒回切,𠀤音魋。《說文》禿貌。 又同頹。暴風也。《詩·小雅》維風及頹。《疏》孫炎曰:迴風從上下曰頹。又頹廢也。《後漢·趙咨傳》至於戰國,漸至穨陵。《註》頹廢陵遲。] , decadent, ruined, decayed, disintegrate, Also:, become bald, bald, © destructive wind, gale,   {ID453071982  -   8/9/2018 5:03:13 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.