Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đồng, (2) trùng, (3) tẻ, (4) gạotẻ 穜 tóng (đồng) [ Viet. ' gạotẻ' @&# '穜稻 tóngdào (đồngđạo)' ~ Vh @ QT 穜 tóng, zhòng, zhǒng | PNH: QĐ tong4, zung3, Hẹ tung2 | Shuowen: 《禾部》穜:埶也。从禾童聲。 | Kangxi: 《康熙字典·禾部·十二》穜:《廣韻》《正韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音同。穜稑。詳稑字註。又《廣韻》直容切《集韻》《韻會》傳容切,𠀤音重,亦書作重。《詩·豳風》黍稷重穋。《正字通》按毛詩重穋,重讀平聲,不借用種穜。自說文以禾从重者爲重穋之重,禾从童者爲蓺種之穜,後人因襲不改,陸德明又从而傅會之。究其義則種爲蓺植,讀若衆。爲穀種,讀若腫。如大雅生民:誕降嘉種,種之黃茂。分上去二聲是也。不必泥說文種爲先穜後熟,穜爲蓺也。詳見種字註。| Guangyun: (1) 穜 同 徒紅 定 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 dʱuŋ duŋ duŋ duŋ duŋ duŋ dəwŋ tong2 dung dung , (2) 穜 同 徒紅 定 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 dʱuŋ duŋ duŋ duŋ duŋ duŋ dəwŋ tong2 dung dung || ZYYY: (1) 種 腫 照 東鍾合 東鍾 上聲 合口呼 tʂuŋ , (2) 種 腫 照 東鍾合 東鍾 上聲 合口呼 tʂuŋ || Môngcổ âmvận: (1) tung duŋ 平聲 , (2) jung tʂuŋ 去聲 ] ** , early-planted late-ripening grain, slow ripening grain, rice,   {ID453071775  -   7/8/2018 1:29:46 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.