Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đồng, (2) trông, (3) thấy, (4) tròng 瞳 tóng (đồng) [ Vh @ QT 瞳 tóng, chuàng < MC duŋ < OC *dhōŋ | PNH: QĐ tung4, Hẹ tung2 || Kangxi: 《廣韻》《正韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音同。《玉篇》目珠子也。《釋名》瞳子。瞳,重也,膚幕相裹重也。《靈樞經》骨之精爲瞳子。《註》腎之精也。 又通作童。《史記·項羽本紀》舜目蓋重瞳子,項羽亦重瞳子。《前漢書》作童。《神仙傳》李根兩目童子皆方。仙經云:八百歲人童子方也。 又無心直視之貌。《莊子·知北遊》女瞳焉如新生之犢。 又《集韻》丑降切,踔去聲。《莊子·知北游郭註》瞳,菟絳反。《李註》未有知貌。《正韻》又音充。 || Handian: 瞳 tóng ◎ 懵懵懂懂,瞪著眼看的樣子: “汝瞳焉如新生之犢”。 〈動〉 看見 (see): '大嫂兜出檐口放,上瞳格子下瞳人。' ——《中國歌謠資料》。 原註: '瞳,看見.' ◎ 〔瞳孔〕 虹膜中央的小孔,光線通過瞳孔進入眼內。通稱 “瞳子”、“瞳人”、“瞳仁”。 || Starostin: inexperienced, ignorant (LZ). Since Han time used for homonymous *dhōŋ 'pupil of the eye' - which is most probably the original meaning of the character. For *dh- cf. Chaozhou thoŋ2. || td. 瞳人 tóngrén (conngươi) ] , pupil of the eye, pupil, Also:, see, look, sight, vision, view, inexperienced, ignorant,   {ID453071766  -   7/8/2018 1:32:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.