Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)
漢喃同源辭
Biênsoạn: dchph
Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.
| Từnguyên | Những từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành. |
| 的 | (1) đích, (2) để, (3) đễ, (4) đó, (5) đấy, (6) đâu, (7) toả, (8) tỏ, (9) được, (10) điều, (11) thằng, (12) của 的 dē (đích) [ Vh @ QT 的 dì, dí, dē, de, xiào (đích, để, đễ) < MC tɛjk < OC *pleːwɢ | *OC 的 勺 藥 的 pleːwɢ | Pt 都歷 | PNH: QĐ di1, dik1, Hẹ dit7 | Tang reconstruction: dek | Kangxi:《康熙字典·白部·三》的:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤丁歷切,丁入聲。《說文》明也。《徐曰》光的然也。《博雅》白也。《玉篇》遠也,明見也。《中庸》小人之道,的然而日亡。《註》表見也。《史記·司馬相如·上林賦》皓齒粲爛,宜笑的皪。《註》鮮明貌。《𨻰書·徐陵傳》的的宵烽。又《增韻》實也。《魏志·崔林傳》各國遺子來朝,林恐或非眞的。《南齊書禮志》泛之爲言,無的之辭。《宋史·歐陽修傳》的的有表證。又《正韻》端的也。又指的要處也。又《玉篇》射質也。《正韻》射侯之中。《前漢·鼂錯傳》矢道同的。《註》射之準臬也。《荀子·勸學篇》質的張而弓矢至焉。《註》質,射侯也。的,正鵠也。又平的,縣名。《前漢·地理志》屬靑州。又婦人面飾曰的。《王粲神女賦》施華的兮結羽儀。《仙經》鮑姑以艾灼龍女額,後人效之,謂之龍的。《集韻》作䵠。又蓮子曰的。《爾雅·釋草》其實蓮,其根藕,其中的。《註》的,蓮中子也。《集韻》通作菂。又馬名。《易·說卦》其於馬也爲的顙。《註》額有白毛,今之戴星馬。《爾雅·釋畜》作馰。又《集韻》胡了切,音皛。亦蓮子也。又叶丁藥切,當入聲。《詩·小雅》發彼有的,以祈爾爵。《傳》發,發矢。的,質也。又叶之若切,音灼。《潘岳·芙蓉賦》丹輝拂紅,飛鬚𠂹的。斐披赩赫,散煥熠爚。又楊愼曰:的,音灼。婦人以點飾額也。《史記·五宗世家程姬註》的,以丹註面,婦人有月事,妨于進御,難于自言,故點的以見。○按《釋名》以丹注面曰勺。勺,灼也。謂有月事者注面,灼然爲識,是的、勺同爲一字。《說文》本作的。《類篇》或作𤾠。《音學五書》的字在入聲,則當入藥,音都略切。轉去聲,則當入嘯,音都料切。後人誤音爲滴,轉上聲爲底。宋人書中凡語助皆作底,𠀤無的字。又今人小的字,亦當作小底。如宋史內班小底,遼史承應小底之類是也。|| Gunagyun: 的 的 都歷 端 錫開 錫 入聲 四等 開口 青 梗 入二十三錫 tiek tiek tek tɛk tek tek tɛjk di tek tek 指的又明也≆說文作旳都歷切二十六 || ZYYY: 的 的 端 齊微齊 齊微 入聲作上聲 齊齒呼 ti || Môngcổ tựvận: di ti 入聲 || Starostin: mark in a target. During L. Zhou also used for a homonymous *te:kw| 'bright, brilliant' (probably related to 灼 *tekw| 'burn, brilliant' q.v.) || Wiktionary: Phono-semantic compound (形聲, OC *pleːwɢ): semantic 白 (“white”) + phonetic 勺 (OC *pljewɢ, *bljewɢ). The original form was 旳 with the meaning of “bright”, hence the initial 日 semantic. Etymologically, simp. and trad. 的 alternative forms 旳 ancient 㢩 墑 𥡦 𤾠 “Bright”. Compare 灼. || Ghichú: với ngữâm và ngữnghĩa là 'của', trong tiếngHán đasố phươngngữ đều có cáchnói khácnhau, nhưng tựutrung vẫn xoayquanh thànhtố '個' /ge4/ tươngcận với 'của' trong tiếngViệt và tiếng Quảngđông 嘅 /ge3/, /koi3/. Cáchdùng 的 /de1/, /di1/ chuyếu hạnchế trong các phươngngữ bị ảnhhưởng nặngnề tiếng Quanthoại, đólà phươngngữ Tấn (vùng Tỉnh Sơntây) và phươngngữ Tương (Giangtây). ]^{ | Example: 的當. dídàng. (đíchđáng.), 的確. díquè. (quảthế.), 目的. mùdì. (mụcđích.), 好的. hăode. (hayđấy.), 善意的謊言. Shànyìdehuǎngyán. (Nóidốivớiýtốt.), 搶匪 是 逃不掉 的, 警察 已經 封鎖了 道路. Qiǎngfěi shì táo búdiào de, jǐngchá yǐjīng fēngsuǒ le dàolù. (Têncướp chạykhôngthoát đâu, cảnhsát đã phongtoả các ngãđường.), 中國人 說 越南人 是 白眼狼, 而 他們 可 忘記了 他們 的 政府 是 歷史上 就是 虎視眈眈 什麼 時候 都 想 鮮噸生吃 那 南方 小國, 她 國土 本來 是 位於 華南 洞庭湖 地域 被 北方 胡國 今日 稱為 支哪 侵犯 趕走 已久。 Zhōngguórén shuō Yuènánrén shì báiyǎnláng, ér tāmen kě wàngjìle tāmen de zhèngfǔ shì lìshǐ shàng jìushì hǔshìdāndān shénme shíhòu dōu xiǎng xiāndūnshēngchī nà Nánfāng xiǎoguó, tā guótǔ běnlái shì wèiyú Huánán Dòngtínghú dìyù bèi Běifāng húguó jīnrì chēngwèi Zhīnǎ qīnfàn gǎnzǒu yǐjǐu. (NgườiTrungquốc cholà ngườiViệtnam vongânbộinghĩa, nhưng bọnhọ đã quênmấtlà chínhphủ tụibay trongsuốt lịchsử baogiờ cũng như con hỗdữ chằmchằm muốn ăntươinuốtsống tiểuquốc phươngNam kia, nguyên lãnhthổ nước nầy vốnlà toạlạc tại vùng Độngđìnhhồ bị bọn Bắcphương rợHồ ngàynay gọilà Chinazi xâmlấn đuổichạy đãlâu.), 他 假扮 成 女孩子 的 模樣, 挺 滑稽 的! Tā jiǎbàn chéng nǚháizi de múyàng, tǐng huájī de! (Nó giảtrang thành vócdáng của congái, trông thật tứccười.), 日常 他 是個 小器 有名 的! Rìcháng tā shìgè xiǎoqì yǒumíng dē! (Thườngngày nó làkẻ keokiệt cótiếng.), 你 根本 不是 他的 對手. Nǐ gēnběn bùshì tāde duìshǒu. (Mầy chẳngphải là đốithủ của anhta.), 當 你 一無所有 的 時候, 你 怎麼 辦? 你 可以 向 住在 越南 的 人 問 這個 句話! Dāng nǐ yīwúsuǒyǒu de shíhòu, nǐ zěnme bàn? Xiàng zhù zài yuènán de rén wèn zhège jùhuà! (Bạn sẽ làmgì tớikhi bạn khôngcòngìcả? Bạn cóthể đặt câuhỏi nầy với một người sống ở Việtnam!), 黨 的 總書記 毛主習 的 指導. Dǎng de Zǒngshūjì Máo Zhǔxí de zhǐdǎo. (Chỉđạo của Tổngbíthư Đảng Mao Chủ-Tịt.), '人礦' 是 中國 2023 年初 流行 的 網絡 詞彙 -- 在 大陸 就快 被禁 搜尋 了 -- 指的是 一 類人 自嘲 生下來 就 被 當作 消耗品 使用 的人. Rénkuàng shì hōngguó dàlù 2023 niánchū líuxíng de wǎngluò cíhuì, zái dàlù jìukuài bèijìn sōuxún le, zhǐdeshì yī lèirén zìcháo shēngxiàlái jìu bèi dàngzuò xiāohàopǐn shǐyòng de rén. ('Mỏngười' là một từvựng thịnhhành trênmạng ở Trungquốc từ đầunăm 2023 -- sắpsửa bịcấm truycập tại đạilục rồi -- đểchỉ mộtnhóm người tựnhạo là họ sanhrađời là thành mónhàng tiêudùng.), 死生有命, 富貴在天, 也 不是 人力 可強 的. Sǐshēngyǒumìng, fùguìzàitiān, yě bùshì rénlì kěqiáng de. (Sốngchếtcósố, phúquýdotrời, khôngphải sứcngười cưỡngcầu được.), 世界 最高 海拔 位子 的 的的喀喀湖 位於 玻利維亞、秘魯 的 交界處 已 枯乾. Shìjiè zuìgāo hǎibá wèizi deDìdìkākā Hú wèiyú Bōlìwéiyà, Mìlǔ jiāojiè yǐ kūgàn. (Hồ Didicaca nằmcách mặtbiển caonhất thếgiới toạlạc tại biêngiới Bolivia và Peru giờđã khôcạn.), 囂張 大喊大叫 的, 到底 發生了 什麼 事? Xiāozhāng dàhǎndàjiào de, dàodǐ fāshēngle shénme shì? (Cái thằng kêugào lahétỏmtỏi kia, đã xảyra chuyệngì thế?), 你 別 自作主張, 那 不是 你的 事. Nǐ bié zìzuòzhǔzhāng, nà bùshì nǐde shì. (Mày chớ làmchuyệntàylay, đó khôngphải việc của mày.), x. 這個 政客 做了 很多 見不得人 的 事, 還 不是 特朗普 嗎? Zhège zhèngkè zuòle hěnduō jiànbùdérén de shì, hái bùshì tā ma? (Tênchínhkhách nầy làm đủchuyện chướngtaigaimắc, vậy khôngphải Trôn sao?), 加拿大 的 冬天 你的 底子 弱 是 禁不起 的. Jiānádà de dōngtiān nǐde dǐzi ruò shì jīnbuqǐ de. (Mùađông Canada thểchất mầy yếu chịukhôngnổiđâu.), 希望 現在 的 你 和 以後 的 你, 都有 我的 陪伴. Xīwàng xiànzài dē nǐ hé yǐhòu dē nǐ, dōuyǒu wǒ péibàn. (Mongsao em của hiệntại và em của ngàysau đềucó tôi bầubạn.), 在 這個 建築 工程 中, 我們 採用 了 干欄式建築 以 結構 穩固性 是 確定的. Zài zhège jiànzhú gōngchéng zhōng, wǒmen cǎiyòngle gānlánshìjiànzhù yǐ jiégòu wěngùxìng shì quèdìng de. (Trong côngtrình xâydựng này, chúngtôi đã sửdụng kiếntrúc kiểu nhàsàn mà tínhổnđịnh của kếtcấu là điềuchắcchắn.), 那 間 屋子 是 用 一 塊塊 的 紅磚 砌成 的. Nà jiān wūzǐ, shì yòng yī kuàikuài de hóngzhuān qì chéng de. (Ngôinhà đó được xâthành bằng từng viêngạchđỏ đó.) } *** , mask in a target, target, aim, goal, destination, clear, bright, distinct, Also: (possessive indicator), 's, of, by, (adverbal particle or adjectival suffix), really, certainly, indeed, that's it, cannot be, impossible, (abbr.), taxi, e.g., 打的 dǎdī. {ID10944 - 6/22/2026 11:23:12 AM} |
Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).
Copyrights ©2003, 26. All rights reserved.
Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.