Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đăng, (2) trèo, (3) leo 登 dēng (đăng) [ Vh @ QT 登 dēng < MC təŋ < OC *ɗəŋ | PNH: QĐ dang1, Hẹ den1, dang1 | Shuowen: 上車也。从癶豆。象登車形。𤼷,籒文登从𠬞。都滕切〖注〗𤼪,古文登。 | Kangxi: 〔古文〕𤼪𤼷《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤都騰切,等平聲。《爾雅·釋詁》陞也。《玉篇》上也。進也。《易·明夷》初登于天。《禮·月令》農乃登麥。 又姓。出南陽,蜀有關中流人,始平登定。 | Guangyun: 登 dēng, təŋ, /tong/, 登 都滕 端 登開 平聲 蒸 開口一等 曾 登 || Starostin: MC tʌŋ < OC *tǝ̄ŋ. Probably related to 拯 *tǝŋʔ to lift up, 上 *daŋʔ rise, raise, *daŋs up, above, on, over, 尚 *daŋ upwards q. v. || td. 背下來更有用: ' 君子之道,譬如行遠,必自邇;譬如登高,必自卑。' 《禮記·中庸》 Bèixiàlái gèng yǒuyòng: 'Jūnzǐ zhī dào, pìrú xíng yuǎn, bì zì'ěr; pìrú dēnggāo, bì zìbēi.' “Lǐjì·Zhōngyōng” (Trảbài được câu nầy mới hay: 'Đạo của ngườiquântử, đixa cầnphải giữmình, trèocao phải hạmình (kẻo ténặng.).' (Trungdung - Lễtiết) , 登山家 dēngshānjiā (nhàleonúi) ] , scale, climb, ascend, mount, go up, get on a car, Also:, enter, register, enroll, record, note, publish, issue, record, family surname of Chinese origin,   {ID453059295  -   12/4/2017 11:25:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.