Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
當道(1) đangđạo, (2) chắnđường, (3) chặnđường, (4) chậnđường, (5) chặngđường 當道 dāng​dào​ (đươngđạo) [ Vh @ QT 當道 dāng​dào​ | QT 當 dāng, dàng, dáng, dăng (đang, đương, đáng) < MC tʌŋ < OC *ta:ŋ, *ta:ŋs || QT 道 dào (đạo, đáo) < MC djəw < OC *lhu:ʔ || Handian: (1) 擋路。 《史記·高祖本紀》:“吾子, 白帝子也,化為蛇,當道,今為赤帝子斬之。” (2) 指在路上。漢東方朔《七諫·初放》:“塊兮鞠,當道宿,舉世皆然兮,餘將誰告?” (3) 執政;掌權。 魯迅《中國小說史略》第二五篇:“大率與當時當道名公同意,崇程朱而斥陸王,以'打僧駡道'為唯一盛業。” (4) 指執政者;掌權者。 《二刻拍案驚奇》卷二六:“當道怕某等在內地生事,作成我們穿件藍袍,做了個秀才。” (5) 車前草的別名。明李時珍《本草綱目·草五·車前》:“ 陸璣《詩疏》雲:此草好生道邊及牛馬跡中,故有車前、當道、馬舄、牛遺之名。” (6 ) 合於正道。 《孟子·告子下》:“君子之事君也,務引其君以當道,志於仁而已。” 趙岐注:“言君子事君之法牽引其君以當正道者仁也。” 朱熹集注:“當道,謂事合於理。” 宋 俞文豹《吹劍錄》:“ 孟子而有尊王之心,欲引其君以當道。” ] , block the way, be in the way, stand in the way, in the middle of the road, hold power, Also:, asiatic plantain, plantain, plantago, buckhorn,   {ID453112779  -   8/10/2019 5:58:53 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.