Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đương, (2) đang, (3) đáng, (4) cầm, (5) đợ, (6) đỡ, (7) tưởng, (8) làm 當 dāng (đang) [ Vh @ QT 當 dāng, dàng, dǎng ~ tưởng 想 xiăng, làm, đợ, đỡ, cầm \ ¶ d- ~ l-, k-(c-) | QT 當 dāng, dàng, dáng, dăng (đang, đương, đáng) < MC tʌŋ < OC *ta:ŋ, *ta:ŋs | PNH: QĐ dong1, dong3, Hẹ dang5, dong1, dong5 || Shuowen: 田相值也。从田尚聲。都郎切〖注〗𤱭,古文。|| Kangxi: 〔古文〕𤱭 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤都郞切,黨平聲。又《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤丁浪切,黨去聲。事理合宜也。又《正字通》凡出物質錢,俗謂之當。《後漢·劉虞傳》虞所賚賞,典當胡夷,瓚復抄奪之。《註》當,音丁浪反。 | Guangyun: (1) 當 都郎 端 唐開 平聲 陽 開口一等 唐 宕 tang tɑŋ , (2) 譡 丁浪 端 唐開 去聲 漾 開口一等 唐 宕 tangh/tanq tɑŋ || Starostin: to rest on, be on; should, ought. Also read *ta:ŋ-s, MC ta^\ŋ, Mand. dàng, Viet. đáng. The general meaning of the word is 'to match, correspond, suit' (with many particular applications). || td. 擔當 dăndàng (đảmđang), 當官 dàngguān (làmquan), 當兵 dàngbīng (làmlính), 當家 dàngjiā (làmchủ), 當物 dàngwù (cầmđồ), 他當我不知道. Tā dàng wǒ bù zhìdào. (Nó tưởng tao khônghay.) ] *** , be on, act as, during, when, be doing, in the very same, manage, withstand, match equally, just at, on the spot, should, ought, Also:, to pawn, to match, correspond, proper, suitable, adequate, fitting, replace, represent, obstruct, treat as, regard as,   {ID11587  -   12/4/2017 3:22:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.