Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đạp, (2) đồng 畓 duō (đạp) [ Vh @ QT 畓 duō || PNH: QĐ cyun4 || Note: 《三國遺事·卷第二》: 畓乃俗文也. 《資治通鑑注》: 是歲,徙長安鍾畓、橐佗、銅人、承露盤於洛陽。|| Handian: 畓 duō ◎ 〈韓〉水田。例:畓結(水田稅)。畓榖(水稻)。畓農(水田農)。畓主(水田主)。畓土(水田地)。|| Wikipedia: để tạothành mộtsố chữ biểuý riêng trong hệthống Hanja của tiếngHàn. Ví dụ: 畓 dap = 水 thuỷ + 田 điền, nghĩa là ruộngnước, để phânbiệt với 田 là đồngkhô. ] *** (phonetic dap dābo), rice field, paddy field, rice paddy (Korean), gugja,   {ID453114770  -   7/8/2018 1:29:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.