Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) điền, (2) đồng 畑 tián (điền) [ Vh @ QT 畑 tián ~ ht. QT 田 (佃) tián < MC dien < OC *lhi:n || Handian: 畑 tián ◎ 旱地,多用作日本人姓名。|| Note: 《續資治通鑑長編》: 而況以騎乘而有疾馳之勞,在原野而弛嚴衛之備,或御者蹉跌,變生銜畑,愚民迷誤,犯及車塵,臣子之罪,將何贖焉!雖則仁聖之資,固有神靈之衛,然不可不備非常。 《台灣土地制度考查報告書》: 一、水田原名田、旱田原名畑,台灣向稱曰園、房屋基地原名建物敷地、鹽田、鐮泉地、養魚池。 ] (as opposed to rice field), dry field, used in Japanese names,   {ID453113451  -   7/8/2018 1:30:24 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.