Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) điện, (2) đồng, (3) ruộng 甸 diàn (điện) [ Vh @ QT 甸 diàn, tián, shèng < MC djen < OC *lhins | Shuowen: 天子五百里地。从田,包省。 堂練切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤堂練切,音電。《書·禹貢》五百里甸服。《傳》規方千里之內謂之甸服,爲天子服。治田去王城面五百里。 又六十四井之地。《禮·郊特牲註》十六井爲丘,四丘六十四井曰甸。《疏》一甸之中,出長轂一乗,甲士三人,步卒七十二人。 又《周禮·地官·載師》以公邑之田任甸地。 || Starostin: Clearly derived from 田 *lhīn q. v. ] , outer suburbs, suburb, pasture, imperial domain, royal domain, the carriage of a minister, Also:, official in charge of field, regulate, make ready for culture, output of the field,   {ID453059522  -   7/8/2018 1:31:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.