Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
特寫(1) cậnảnh, (2) cậncảnh, (3) bàiviết 特寫 tè​xiě​ (đặctả) [ Viet. 'bàiviết' @&# '筆記 bǐjì (bútký)', 'cậnảnh' @& '近影 jìnyǐng (cậnảnh)', 'cậncảnh' @& '近鏡 jìnjǐng' ~ Vh @# QT 特寫 tè​xiě​ | QT 特 tè, té < MC dʌk < OC *dhǝ̄k || QT 寫 xiě < MC sjɑ < OC *slhiaʔ || Handian: 特寫 tèxiě (1) 報告文學的一種。借用電影藝術中“特寫鏡頭”的表現手法反映社會生活的文學形式。其特點是抓住現實生活中人物或事件的某一富有特徵性的部分, 作集中的、精細的、突出的描繪和刻畫,具有高度的真實性和強烈的藝術感染力. (2) 拍電影的一種手法,拍攝人或物的一部分,使特別放大. || td. 特寫鏡頭 tè​xiě​ jìngtóu (ốngkính cậnảnh) ] , feature article, feature article story, article, Also: (filmmaking, photography, etc.), close-up,   {ID453108515  -   2/13/2018 9:18:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.