Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đặc, (2) thật, (3) đực 特 tè (đặc) [ Vh @ QT 特 tè, té < MC dʌk < OC *dhǝ̄k | Pt. 徒得 | Shuowen: 朴特,牛父也 。从牛寺聲 。徒得切 。 | Shuowen: 朴特,牛父也。从牛寺聲。徒得切 | Handian: 形聲。從牛,寺聲。本義:雄性的牛馬 | Kangxi: 【唐韻】徒得切【集韻】【韻會】【正韻】敵得切,𠀤音棏。【說文】朴特,牛父也。【玉篇】牡牛也。【書·舜典】格于藝祖,用特。【傳】特,一牛也。【禮·郊特牲註】郊者,祭天之名。用一牛,故曰特牲。 又【禮·內則】庶人特豚,士特豕。 又【詩·魏風】胡瞻爾庭有懸特兮。【傳】獸三歲曰特。 又【爾雅·釋獸】豕生,三豵,二師,一特。 又牡馬亦曰特。【廣韻】特,雄也 | Starostin: male animal, bull. Used also for homonymous *dhǝ̄k 'be straight-rising'; *dhǝ̄k 'a match, a mate'. In later times the character was frequently used instead of 犆 *dhǝ̄k 'single; special' q.v. The regular Sino-Viet. form is đặc. || § 犆 tè (đặc) < MC dʌk < OC *dhǝ̄k | Starostin: After Chou written usually as 特 (q.v.), with a more broad meaning 'special'. || § 犆 tè (đặc) đực | td. 特牛 tèníu (trâuđực), 特別 tèbié (đặcbiệt), 特點 tèdiăn (đặcđiểm), 特工 tègōng (đặccông), 特务 tèwù (đặcvụ), 我特喜歡她. Wǒ tè xǐhuān tā. (Tôi rất thích nó.) ] , special, specially, especially, in particular, particularly, particular, out of the ordinary, unusual, extraordinary, specially, very much, very, single, alone, by oneself, spy, Also:, male animal, male water buffablo, bull, ox, three-year old beast,   {ID453071442  -   6/12/2019 4:10:47 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.