Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đoan, (2) thoan, (3) tuôn, (4) tràn, (5) trào, (6) thác 湍 tuān (đoan) [ Vh @ QT 湍 tuān, tuán, zhuān < MC thwʌn < OC *thōr | PNH: QĐ teon1, Hẹ tam1, TrC zuang1, cuang2 | Shuowen: 疾瀨也。从水耑聲。他耑切 | Kangxi: 《唐韻》他耑切《集韻》《韻會》《正韻》他官切,𠀤音煓。《說文》疾瀨也。《前漢·溝洫志》水湍悍難以行平地。《註》急流曰湍。 又《集韻》朱遄切,音專。水名,在酈縣。《山海經》荆山之首曰翼望之山,湍水出焉。 又《集韻》《類篇》𠀤吐玩切,音彖。亦疾瀨也。 || td. 湍急 tuānjí (tuônchảy) ] *** (of water), rush, rushing water, fall, rapid water current, rapids, torrential,   {ID453071946  -   3/23/2017 10:13:36 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.