Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
洞穿(1) thôngsuốt, (2) thấusuốt, (3) xuyênthấu 洞穿 dòngchuān (độngxuyên) [ Viet. '穿透 chuāntòu (xuyênthấu)' ~ Vh @# QT 洞穿 dòngchuān \ Vh @ 洞 dòng ~ thông, thấu | QT 洞 dòng < MC duŋ < OC *ɫhōŋs || QT 穿 chuān < MC tʂwen < OC *thor || Handian: 洞穿 dòngchuān 穿透。明唐順之《條陳薊州練兵事宜》:“ 嘉靖間,鳥嘴銃最後出,而最猛利。以銅鐵為管,木橐承之,中貯鉛彈,所擊人馬洞穿。”清俞樾《茶香室三鈔·太和門箭》:“公拔矢射之,洞穿其扉。” 姚雪垠《長夜》一:“他微笑著一言不發,對腿肚上洞穿的槍傷僅只淡淡地瞟了一眼。”] , clearly understand, know clearly, Also:, divine,   {ID453100677  -   6/30/2019 10:01:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.