Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
殿(1) điện, (2) điến, (3) rên, (4) đền 殿 diàn (điện) [ Vh @ QT 殿 diàn (điện, điến) < MC tien < OC *tǝ̄ns, *tǝ̄rs, *dǝ̄ns, *dǝ̄rs || PNH: QĐ din3, din6, Hẹ tien5 | Shuowen: 擊聲也。从殳𡱂聲。堂練切。 清代 段玉裁『說文解字注』 擊聲也。此字本義未見。假借爲宮殿字。燕禮注。人君爲殿屋。疏云。 漢時殿屋四向流水。廣雅曰。堂堭,壂也。爾雅。無室曰榭。郭注。卽今堂堭。然則無室謂之殿矣。 又假借爲軍後曰殿。从殳。 𡱂聲。堂練切。古音在十三部。| Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》堂練切《正韻》蕩練切,𠀤音電。堂高大者。《初學記》《倉頡篇》殿,大堂也。商周以前,其名不載。按《史記·秦始皇本紀》始作前殿。《漢書》則有甘泉、函德、鳳凰、明光、臯門、麒麟、白虎、金華諸殿。歷代殿名或沿或革,惟魏之太極,自晉以降,正殿皆名之。《摯虞·決疑要註》其制有陛,右墄左平。平以文塼相亞次,墄者爲階級也。九錫之禮,納陛以登,謂受此陛以上殿。顏師古曰:古者屋高嚴。皆名爲殿,不必宮中。 《前漢·黃霸傳》令郡國上計吏條對,有舉孝子者先上殿。《註》殿,丞相所坐屋也。今唯天子宸居稱殿。 又《爾雅·釋訓》殿㕧,呻也。《註》呻吟之聲。《詩·小雅》民之方殿屎。《說文》作唸。《集韻》或作〈𣪫下心〉、𣣈。 《說文》本作𣪍,擊聲。○按殿擊本作𣪍,堂殿本作𡱂。今相沿已久,不能復正,附記於此。殿㕧的㕧字原从口从屎作。殿㕧或作殿屎。 || Starostin: Also read *dǝ̄ns (˜-rs); used as well for a homonymous *tǝ̄ns (˜-rs) 'to sigh, groan'. A later meaning is 'hall, temple' (*'protecting place'), whence Viet. đền (colloquial; regular Sino-Viet. is điện). | § ¶ d- ~ r-, td. 蒂 dì (rễ) ] , court hall, palace hall, royal mansion, hall, palace, temple, pagoda, Also:, emperor, empress, final imperial examination, at the rear, guard, judge, sigh, groan, protect,   {ID453059526  -   6/6/2019 6:36:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.