Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
東 dōng (đông) [ QT 東 dōng < MC tuŋ < OC *towŋ | *OC 東 東 東 東 toːŋ 種(種籽)初文,甲金文象種皮甲坼萌生根芽,參敕字陳字注 | PNH: QĐ dung1, Hẹ dung1, TrC dong1 | Tang reconstruction: *dung | PNH: QĐ dung1 | Pt. 都翁 | Shuowen: 《東部》東:動也。从木。官溥說:从日在木中。凡東之屬皆从東。| Kangxi: 《康熙字典·木部·四》東:《唐韻》《正韻》德紅切《集韻》《韻會》都籠切,𠀤音蝀。《說文》動也。陽氣動,于時爲春。《書·堯典》平秩東作。《孔傳》歲起於東,而始就耕也。《淮南子·天文訓》東方木也,其帝太皡。又《史記·曆書》日起於東,月起於西。《鄭樵·通志》日在木中曰東,在木上曰杲,在木下曰杳。木,若木也,日所升降。又《詩·大雅》東有啓明。又《爾雅·釋地》東至于泰遠。又姓。《聖賢羣輔錄》舜友東不訾。又叶當經切,音丁。《詩·小雅》念我土宇,我生不辰。逢天僤怒,自西徂東。又叶都郞切,音當。《楊泉·蠶賦》粵召僕夫,築室于旁。于旁伊何,在庭之東。○按《說文》東自爲部,今倂入。 | Guoyu CIdian: 東 東 德紅 端 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 tuŋ tuŋ tuŋ tuŋ tuŋ tuŋ təwŋ dong1 tung tung 春方也≆說文曰動也从日在木中亦東風菜廣州記云陸地生莖赤和肉作羹味如酪香似蘭吳都賦云莫則東風扶留又姓舜七友有東不訾又漢複姓十三氏左傳魯郷東門襄仲後因氏焉齊有大夫東郭偃又有東宫得臣晉有東關嬖五神仙傳有廣陵人東陵聖母適杜氏齊景公時有隱居東陵者乃以爲氏丗本宋大夫東郷爲[-/人]賈執英賢傳云今高密有東郷姓宋有貟外郎東陽無疑撰齊諧記七卷昔有東閭子甞富貴後乞於道云吾爲相六年未薦一士夏禹之後東樓公封于杞後以爲氏莊子東野稷漢有平原東方朔曹瞞傳有南陽太守東里昆何氏姓苑有東萊氏德紅切十七 || ZYYY: 東 東 端 東鍾合 東鍾 陰平 合口呼 tuŋ || Môngcổ âmvận: dung tuŋ 平聲 || td. 東方朔 Dōngfāng Shuò (Đôngphương Sóc), 東海 Dōnghăi (BiểnĐông), 東昀 dōngyún (rạngđông) ] ***** , East, eastern, eastward, Also:, face east, be the host, host, family surname of Chinese origin   {ID11627  -   9/9/2019 5:25:56 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.