Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đạn, (2) đàn, (3) sàn 撣 dăn (đạn) [ Vh @ QT 撣 dăn, dàn, tán, shăn, shàn, chán, zhăn (đạn, đàn) ~ ht. QT 單 dān, chán, shàn (đan, đơn, thiền, thiện) < MC tʌn, ʂian < OC *tār, *dʑian || PNH: QĐ daan6, sin6 | Shuowen: 提持也。从手單聲,讀若行遟驒驒。徒旱切 | Kangxi: 《唐韻》徒旱切《集韻》蕩旱切,𠀤但上聲。《說文》提持也。《揚子·太𤣥經》何福滿肩,提禍撣撣。《註》撣撣,敬也。何福持禍而自儆戒也。 又《唐韻》徒干切《集韻》《韻會》唐干切《正韻》唐闌切,𠀤音檀。觸也。 又與彈通。鼓絃也。 又國名。《後漢·西南夷傳》撣國,西南通大秦。 又《唐韻》《集韻》《韻會》徒案切《正韻》杜案切,𠀤音憚。亦觸也。 又《唐韻》市連切《集韻》時連切,𠀤音蟬。撣援,牽引也。 又《集韻》澄延切,音纏。相纏不去也。 又人名。《前漢·宣帝紀》日逐王先賢撣來降。 又亭年切,音田。陼名。《山海經》靑要之山,南望撣陼。 又他干切,音灘。持不堅也。 又旨善切,饘上聲。排急也。| Guangyun: (1) 壇 徒干 定 寒 平聲 寒 開口一等 山 寒 dʰɑn dan , (2) 鋋 市連 常 仙A開 平聲 先 開口三等 山 仙A ʑĭɛn zjen, (3) 憚 徒案 定 寒 去聲 翰 開口一等 山 寒 dʰɑn danh/dann || td. 雞毛撣子 jīmáodǎnzǐ (chổilônggà) ] , to dust, brush away, dust off, whisk, sieve, Also:, brush, duster, Shan as also known as of the Dai (Tai) nationality, Shan, name of an ancient state in China's northwest region.   {ID453059112  -   6/29/2016 12:37:00 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.