Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đoạt, (2) đậu, (3) hốt 掇 duó (đoạt) [ Vh @ QT 掇 duó, duō < MC twât < OC *twāt | *OC (1) 掇 叕 月 掇 toːd , (2) 掇 叕 月 輟 tod | Tang reconstruction: duɑt | Shuowen: 《手部》掇: 拾取也。从手叕聲。 | Kangxi: 《康熙字典·手部·八》掇:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤 都括 切,音剟。讀若朵入聲。《說文》拾取也。《增韻》採也。《易·訟卦》自下訟上,患至掇也。《疏》若手拾掇物然。《詩·周南》采采芣苢,薄言掇之。《史記·張儀傳》秦得燒掇焚杅君之國。《註》索隱曰:掇音都活反,謂焚燒而侵掠也。焚杅音煩烏,謂焚蹂而牽掣也。又《唐韻》陟劣切《集韻》株劣切,𠀤音輟。義同。又《韻補》叶昌悅切,音啜。《魏武帝·短歌行》明明如月,何時可掇。憂從中來,不可斷絕。又《集韻》朱劣切,音拙。與𠭴同。短也。又《史記別註》楊愼曰:掇,馬箠也。杅,糞箕也。𠀤存備考。| Guangyun: (1) 掇 掇 丁括 端 末 末 入聲 一等 合口 桓 山 入十三末 tuɑt tuɑt tuɑt tuɑt tuɑt tʷɑt twat duo tuat tuat 拾掇也丁括切八, (2) 掇 輟 陟劣 知 薛B合 薛B 入聲 三等 合口 仙B 山 入十七薛 ȶi̯wɛt ȶĭuɛt ȶjuɛt ȶiuæt ʈɣiuᴇt ʈʷɯiet ʈwiat zhuo tryet twet 拾取又丁活切 || ZYYY: 掇 掇 端 歌戈開 歌戈 入聲作上聲 開口呼 tɔ || Môngcổ âmvận: dwo twɔ 入聲 || Starostin: Also read OC *trot, MC ṭwet (FQ 陟劣), Pek. zhuo id. ] *** , pick up, gather up, pick, gather, carry, collect, select, turn round, cheat, Also:, pass an entrance examination,   {ID453119433  -   4/13/2019 6:45:25 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.