Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
抵頭(1) đầuđuôi, (2) đặtcọc 抵頭 dǐtóu (đêđầu) [ Viet. 'đặtcọc' @ '訂金 dìngjīn (đínhkim)' ~ Vh @ QT 抵頭 dǐtóu | QT 抵 dǐ (đề, để, chỉ) < MC tíej < OC *tǝ̄jʔ, *tǝ̄ījʔ || QT 頭 tóu < MC dɤw < OC *dho: || Handian: 抵頭 dǐtóu 用作抵押或抵換之物。 《警世通言·趙春兒重旺曹家莊》:“寫借票時,只揀上好美產,要他寫做抵頭。” 清李漁《連城璧》:“只因在家坐不過,要藉些本錢,到江湖上走走,這銀子是有抵頭的。” 趙樹理《三里灣·換將》:“她恨自己​​的文化程度低……自己低也倒罷了,為什麼偏要用自己作抵頭,去換人家那高的呢?”] , security deposit, security cash pledge, cash deposit as collateral, Also:, (Engineering), butt,   {ID453106194  -   7/7/2019 5:50:54 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.