Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đầu, (2) chọi, (3) bầu, (4) bỏ, (5) đỗ, (6) đưa 投 tóu (đầu) [ Vh @ 投 tóu ~ đỗ 倒 dăo (đảo), đưa 遞 dì (đệ) | QT 投 tóu < MC dɣw < OC *dho: | *OC 投 殳 侯 頭 doː | PNH: QĐ tou 4, Hẹ teu2 teu5, TrC dau5 | Tang Reconstruction: dhou | SHuowen: 《手部》投:擿也。从手从殳。 | Kangxi: 《康熙字典·手部·四》投:〔古文〕𢫹《唐韻》度侯切《集韻》《韻會》《正韻》徒侯切,𠀤音頭。《說文》擿也。○按擿,卽擲也。《廣韻》棄也。《禮·曲禮》無投與狗骨。《疏》投,致也。棄其骨與犬也。又贈也。《詩·衞風》投我以木瓜。又《增韻》納也。《禮·樂記》投殷之後於宋。《註》舉徙之詞也。又適也,託也。《後漢·張儉傳》儉得亡命,望門投止。又掩也。《詩·小雅》相彼投兔,尚或先之。《箋》視彼人將掩兔,尚有先驅走之者。又姓。周郇伯之後。桓王伐鄭,投先驅以策。其後氏焉。漢有光祿投調。又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤大透切,音豆。句讀之讀通作投。《馬融·長笛賦》聆曲引者,觀法於節奏,察度於句投。又與逗同。止也。又物相逗合也。《杜甫詩》遠投錦江波。又酒再釀曰酘。亦通作投。《字林》重醞也。《梁元帝·樂府》宜城投酒今行熟。| Guangyun: 投 頭 度侯 定 侯 侯 平聲 一等 開口 侯 流 下平十九侯 dʱə̯u dəu du dəu dəu dəu dəw tou2 du dou 託也弃也合也≆說文擿也亦姓郇伯周畿内侯桓王伐鄭投先驅以策其後氏焉漢有光禄投調又漢複姓有投壺氏風俗通云晉中行穆子相投壺因以氏焉姓苑云東莞人也 || ZYYY: 投 頭 透 尤侯開 尤侯 陽平 開口呼 tʰəu || Môngcổ âmvận: tʰiw dəw 平聲 || Starostin : to throw; to throw to, to present; throw out, eject. For *dh- cf. Xiamen tho|2, Chaozhou thau2. | ¶ t- ~ b-, ch- || td. 投票 tóupiào (bỏphiếu), 投書 tóushū (đưathư), 陽光投在窗戶上. Yángguāng tóu zài shuānghùshàng (Ánhnắng đỗ trên cửasổ.), 投遞 tóudì (đưađi) ] *** , cast a vote, cast, fling, pitch, jump, throw, throw out, toss out, eject, throw to, put in, invest, present,   {ID8321  -   9/9/2019 7:26:19 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.