Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đỗng, (2) đồng, (3) đau 恫 dòng (đỗng) [ Vh @ QT 恫 (痌) dòng, tōng (đỗng, đồng) < MC thuŋ < OC *ɫhōŋ | PNH: QĐ dung6, tung1, Hẹ tung2 | Shuowen: 痛也。一曰呻吟也。从心同聲。他紅切. 清代段玉裁『說文解字注』痛也。大雅思齊傳曰。恫。痛也。康誥。恫鰥乃身。从心。同聲。他紅切。九部。一曰呻吟也。呻吟見口部。匡謬正俗曰。太原俗呼痛而呻吟爲通喚。周書痌瘝是其義。江南謂呻喚。關中謂呻恫。按前說可包後說。此等恐皆後人入也。| Kangxi: 《唐韻》《正韻》他紅切《集韻》《韻會》他東切,𠀤音通。《說文》痛也。从心同聲。《詩·大雅》神罔時恫。《集韻》或作痌恿。 又呻吟也。《顏師古·正俗》關中謂呻吟爲呻恫。 又《集韻》吐孔切,音捅。義同。 又《廣韻》《韻會》𠀤徒弄切,音洞。憁恫。不得志也。《史記·蘇秦傳》恫疑虛喝。] , be pained, in pain, sorrowful, grief, sorrow, fear, frightened, groan, Also:, threaten, menace, intimidate, scare, frighten,   {ID453059763  -   7/8/2018 1:30:05 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.