Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
得體(1) đượcthể, (2) đứngđắn, (3) đúngđắn, (4) đượcđấy 得體 détǐ (đắcthể) [ Vh @ QT 得體 détǐ \ Vh @ 得 dé ~ được, đúng, đứng (tl.), @ 體 tǐ ~ đấy, đắn (tl.) | QT 得 dé < MC tɤk < OC *tjə:k | Pt 多則 || QT 體 tǐ < MC thɨej < OC *srhjə:jʔ | Pt 他禮 || td. 她的身材纖儂得體, 是個標準的美人. Tā de shēncái xiānnóng détǐ, shì gè biāozhǔn de měirén. (Thânhình côta xem đượcđấy, đúng tiêuchuẩn mỹnhân.), 她的言談舉止大方得體. Tāde yántán jǔzhǐ dàfāng détǐ. (Cửchỉ lờilẽ côta đứngđắn thongthả.) ] , appropriate, appropriate to the occasion, befitting one's position, be suited to the occasion, fitting, correct, graceful, Also:, (Viet.), gain ground,   {ID453090010  -   8/5/2018 8:58:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.