Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đắc, (2) phải, (3) để, (4) đặng, (5) đành, (6) được 得 dé (đắc) [ Vh @ QT 得 dé, děi, de < MC tɤk < OC *tjə:k | *OC 得 得 職 德 tɯːɡ | Pt 多則 | PNH: QĐ dak1, Hẹ det7 | Shuowen: 行有所得也。从彳㝵聲。䙷,古文省彳。多則切 | Kangxi: 〔古文〕𢔶䙷𢔨《唐韻》《正韻》多則切《集韻》《韻會》的則切,𠀤音德。《玉篇》獲也。《韻會》凡有求而獲皆曰得。 又賦受亦曰得。《易·乾卦》知得而不知喪。《禮·曲禮》臨財毋苟得。《左傳·定九年》凡獲器用曰得,得用焉曰獲。《孟子》求則得之。 | Guangyun: 得 德 多則 端 德開 德 入聲 一等 開口 登 曾 入二十五德 tək tək tək tək tək tək tək de tok tok 得失 || ZYYY: 得 德 端 齊微齊 齊微 入聲作上聲 齊齒呼 ti || Môngcổ âmvẫn: dʰiy təj 入聲 || Starostin: to find, get; booty, bounty. Another loan from the same source is Viet. được 'to obtain, get'. | Hai. /dak/ | ¶ d- ~ ph- || td. 求則得之 qíu zé dé zhī (có cầu là được), 得他試試看才知道. Děi tā shìshi kàn cái zhìdào. (Để nó thửcoi mới biết thếnào.) ] (grammatical particle to show effect, result, degree or possiblility) **** , obtain, find, get, acquire, gain, allow, permit, ready, proper, suitable, proud, be rewarded, contented, finished, booty, bounty, reach the goal, Also:, must, have to, necessary to, required to, ought to, need to,   {ID11562  -   12/4/2017 11:21:35 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.