Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) láng, (2) đình 廷 tíng (đình) [ Vh @ QT 廷 (庭) tíng < MC dieŋ < OC *ɬhe:ŋ | *OC 脡 廷 耕 珽 l̥ʰeːŋʔ | PNH: QĐ ting4, Hẹ tin3 | Tang reconstruction: dheng | Shuowen: 《廴部》廷:朝中也。从廴壬聲。 Jump to dictionary | Kangxi: 《康熙字典·廴部·四》廷:《廣韻》特丁切《集韻》《韻會》《正韻》唐丁切,𠀤音亭。《說文》朝中也。《廣韻》朝廷也。《論語》其在宗廟朝廷。《疏》朝廷,布政之所。《釋文》廷,停也,人所集之處。又《廣韻》正也。《韻會》直也。又《廣韻》廷者,平也。又廷尉,官名。《前漢·百官表》廷尉,秦官。《註》廷,平也,治獄貴平,故以爲號。又《廣韻》《韻會》《正韻》𠀤徒徑切,亭去聲。義同。| Guangyun: (1) 廷 庭 特丁 定 青開 青 平聲 四等 開口 青 梗 下平十五青 dʱieŋ dieŋ deŋ dɛŋ deŋ deŋ dɛjŋ ting2 dn dn 風俗通云廷者平也又正也國家朝廷也釋名曰廷停也人所停集之處漢書曰廷尉秦官也應劭曰古官也, (2) 廷 定 徒徑 定 青開 徑 去聲 四等 開口 青 梗 去四十六徑 dʱi || ZYYY: 廷 亭 透 庚青齊 庚青 陽平 齊齒呼 tʰiəŋ || Môngcổ âmvận: ting diŋ 平聲, (2) ting diŋ 去聲 ] *** , courtyard, court of a palace, court of a feudal ruler, government, mansion, Also:, temple, pavillion, fair-minded,   {ID10766  -   4/8/2019 5:06:24 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.