Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Đồng, (2) động 峒 Tóng (Đồng) [ Vh @ QT 峒 Tóng, dòng (Đồng, động) ~ ht. QT 洞 dòng < MC duŋ < OC *ɫhōŋs | PNH: QĐ dung6, tung4, Hẹ tung2 | Kangxi: 《廣韻》《正韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音同。崆峒,山名。本作空桐。《爾雅·釋地》北戴斗極爲空桐。《註》戴猶値也。一作空同。《莊子·司馬彪註》空同,當北斗下山也。《前漢·武帝紀》踰隴登空同,今作崆峒。《唐書·地理志》崆峒在岷州溢洛縣。《史記註》在隴右。《雍州錄》在原州高平縣,卽筓頭山,涇水發源,今平凉府西,卽崆峒山。有廣成子宮。 又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤徒弄切,音洞。山一穴也。一曰嵾嵳不齊也。 又《五音集韻》在孔切,音董。山穴。通作洞。  ] , Tong, mountain in Gansu Province, Also:, Dong, southern minority nationality, cave, cavern,   {ID453071760  -   7/8/2018 1:30:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.