Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
定做 定做 dìngzuò (địnhtố) [ Vh @# QT 定做 dìngzuò ~ QT 定制 dìngzhì \ Vh @ 做 zuò ~ 'làm' @ '幹 gàn (cán)' | QT 定 dìng < MC diɛŋ < OC *de:ŋs, *te:ŋs || Handian: 定做 dìngzuò 專為某人或某事製作 (物品)。 《二十年目睹之怪現狀》第二八回:“我道:'定做個新的,可要幾天?' 佚廬道:'此刻廠裡忙得很,這些小件東西,來不及做了。'” 趙樹理《三里灣·三個場上》:“他用的傢伙都是特別定做的,比別人的都大一半。” ] , have something made to order, custom-made, made-to-order, have something custom made,   {ID453059721  -   6/10/2019 10:51:57 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.