Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
奠基(1) xâynền, (2) cơngơi, (3) nềnmóng, (4) nền 奠基 diàn​jī (điểncơ) [ Vh @#® QT 奠基 diàn​jī​ | QT 奠 diàn, dìng, tíng < MC djan, diŋ < OC *dhīŋs || QT 基 jī < MC ki < OC *kəj || Handian: 奠基 diànjī (1) 打下建築物的地基。 冰心 《再寄小讀者》十三:“天安門前面兩邊,從去年的冬天起,看它破土,看它奠基,看它搭起腳手架。” (2) 比喻某一事物的產生或確立。 秦牧《藝海拾貝·惠能和尚的偈語》:“十月革命之後,社會主義現實主義文學的奠基人,不是由別的人,而是由一個胼手胝足的勞動者出身的高爾基來擔當。” ] , groundbreaking, lay foundation, Also:, foundation,   {ID453106520  -   12/6/2017 12:18:07 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.