Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
大抵(1) đạiđể, (2) tómtắt 大抵 dàdǐ (đạiđể) [ Vh @ QT 大抵 dàdǐ | QT 大 (太) dà, duò, dài, dăi, tài (đại, thái) < MC dɒj, thɒj < OC *dha:ts, *tha:ts || QT 抵 dǐ (đề, để, chỉ) < MC tíej < OC *tǝ̄jʔ, *tǝ̄ījʔ || td. 天下的事情大抵如此. Tiānxià de shìqíng dàdǐ rúcǐ. (Sựtình trong thiênhạ đạiđể là nhưthế.), 劇本的情節,大抵就是我說的這些. Jùběn de qíngjié, dàdǐ jìushì wǒ shuō de zhè xiē. (Tìnhtiết của kịchbản, tómtắt lại là những điều tôi nói.) ] , generally speaking, for the most part, generally, Also:, summarize, summary,   {ID453093183  -   11/5/2018 10:00:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.