Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đại, (2) thái, (3) tía, (4) to, (5) tài, (6) đủ, (7) đậm, (8) lớn, (9) sơ (10) cả 大 dà (đại) [ Vh @ QT 大 (太) dà, duò, dài, dăi, tài (đại, thái) < MC dɒj, thɒj < OC *dha:ts, *tha:ts | PNH: QĐ daai6, Hẹ tai3, TrC dai6, dua7, Hai. dwa1, Bk tai3, Thiểmtây 'tía' (=爹 diē (ta)) | Shuowen: 天大,地大,人亦大。故大象人形。古文亣(他達切)也。凡大之屬皆从大。徒蓋切 | Kangxi: 〔古文〕𠘲《唐韻》《集韻》《韻會》徒蓋切。《正韻》度柰切,𠀤音汏。小之對。《易·乾卦》大哉乾元。《老子·道德經》域中有四大,道大,天大,地大,王亦大。《莊子·天地篇》不同同之謂大。《則陽篇》天地者,形之大。隂陽者,氣之大。 | Guangyun: 大 (1) dài, dad/day, /dʰɑi/, 徒蓋 定 泰開 去聲 泰 開口一等 蟹 泰, (2) dà, dah, /dʰɑ/ 䭾 唐佐 定 歌 去聲 箇 開口一等 果 歌 || Ghichú: Nếu 大 dà cóthể biếnthành 'đậm' như trong từ 大勝 dàshèng (thắngđậm) thì nó cũng cóthể biếnthành 'lớn' với cách biếnâm đầu /d-/ ~ /l-/. Ngoàira, trong những kếthợp từghép biếnâm thành 'cả', td. 大姐 dàjiě (chịcả), 大海 dàhăi (bểcả), 大夥 dàhuǒ (cảlũ), và 'to': 大膽 dàdăn (cảgan. togan), 大聲 dàshèng (totiếng), 大意 dàyì (sơý), 四月大 sìyuèdà (thángtưđủ), 大和 tàihé (tháihoà), 大極 tàijí (tháicực), 大小 dàxiăo (tàixỉu) ] *** , huge, large, major, great, wide, deep, oldest, eldest, big, principle, elder, full, outline, overview, Also:, eldest brother, doctor, (Shanbei dialect), daddy,   {ID12401  -   11/11/2017 11:14:54 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.