Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đa, (2) đìa, (3) bao, (4) đủ, (5) đông, (6) dày, (7) đầy 多 duō (đa) [ Vh @ QT 多 duō, duò < MC tʌ < OC *ta:j | Pt 得何 | PNH QĐ, Hẹ do1 || Shuowen: 重也。从重夕。夕者,相繹也,故爲多。重夕爲多,重日爲曡。凡多之屬皆从多。𡖇,古文多。得何切 | Kangxi: 〔古文〕𡖇𡖈《廣韻》《正韻》得何切《集韻》《韻會》當何切,𠀤朵平聲。《爾雅·釋詁》衆也。《詩·小雅》謀夫孔多。《增韻》不少也。《易·謙卦象傳》君子以裒多益寡。《禮·表記》取數多者,仁也。 又姓。漢多軍,多卯,宋多岳。 又梵語吃栗多,華言賤人。底栗多,華言畜生。 又樹名。貝多樹,出摩伽陀國,長六七丈,冬不凋,見《酉陽雜俎》。又南印建那補羅國北有多羅樹,株三十餘里,其葉長廣,其色光潤,諸國書寫采用之。見《西域記》。 又叶都牢切,音刀。《蘇轍·巫山廟詩》歸來無恙無以報,山下麥熟可作醪。神君尊貴豈待我,再拜長跪神所多。又《詩·魯頌》享以騂犧,是饗是宜,降福旣多。《正字通》朱傳,犧,虛宜虛何二反,宜,牛奇牛多二反,多,章移當何二反。字彙專叶音趨,不知詩有二反也。○按朱子意,若从上虛宜切之犧,牛奇切之宜,則當何切之多宜叶章移切,音貲。若从下多字叶,則犧叶虛何切,音呵,宜叶牛多切,音哦。一在支韻止攝,一在歌韻果攝,《字彙》叶逡須切,音趨,錯入虞韻遇攝,《正字通》譏《字彙》不知二反,殊不知其錯入虞韻,幷不知一反也。 || Starostin : much, many, all the... Cf. perhaps also Viet. colloquial dày, đìa 'many'. || td. 多雲 duōyún (đầymây), 多病 duōbìng (đủbịnh), 多事 duōshì (đủchuyện), 多端 duōduān (đađoan), 多才 duōcái (đatài), 多愁善感 duōchóushàngǎn (đasầuđacảm), 人多嘴雜 rénduōzuǐzá (đôngngườilắmchuyện), 多羅樹 duōluóshù (câylađa) ] , many, much, excessive, more, more than, over, a lot, all of, numerous, multi-, all the... Also:, good, praise, only, how, mostly, (Viet), thick, full of, crowd, family surname of Chinese origin, name of a tree,   {ID4388  -   12/11/2017 6:20:45 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.